XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听闻 đọc là tīng wén, nghĩa là nghe; nghe điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

听闻

[tīng wén] [THÍNH 闻]

nghe; nghe điều gì đó; nghe tin

是啊,大家好像更容易被耸人听闻的标题吸引。

shì a, dà jiā hǎo xiàng gèng róng yì bèi sǒng rén tīng wén de biāo tí xī yǐn.

Đúng vậy ạ, mọi người hình như dễ bị thu hút bởi tiêu đề giật gân hơn.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

警方揭露了一起骇人听闻的跨国犯罪案件。

jǐng fāng jiē lù le yì qǐ hài rén tīng wén de kuà guó fàn zuì àn jiàn.

Cảnh sát đã triệt phá một vụ án tội phạm xuyên quốc gia kinh hoàng.

这种耸人听闻的标题往往不靠谱。你看它标明具体的研究机构了吗?

zhè zhǒng sǒng rén tīng wén de biāo tí wǎng wǎng bú kào pǔ. nǐ kàn tā biāo míng jù tǐ de yán jiū jī gòu le ma?

Tiêu đề gây sốc kiểu này thường không đáng tin. Em xem nó có nêu rõ cơ quan nghiên cứu cụ thể không?

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

Hỏi đáp về từ 听闻

听闻 nghĩa là gì?

听闻 (tīng wén) nghĩa là nghe; nghe điều gì đó.

Cách viết 听闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 听闻?

Thường gặp: 骇人听闻 (hài rén tīng wén) – sốc; 耸人听闻 (sǒng rén tīng wén) – phóng đại gây sốc (thành ngữ).