XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听来 đọc là tīng lái, nghĩa là nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

听来

[tīng lái] [THÍNH 来]

nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng)

政府应当积极倾听来自基层的呼声。

zhèng fǔ yīng dāng jī jí qīng tīng lái zì jī céng de hū shēng.

Chính phủ nên tích cực lắng nghe tiếng nói từ cơ sở.

Hỏi đáp về từ 听来

听来 nghĩa là gì?

听来 (tīng lái) nghĩa là nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng).

Cách viết 听来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.