XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芬 đọc là fēn, nghĩa là nước hoa; hương thơm. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芬

[fēn]

nước hoa; hương thơm

花园里散发着阵阵花朵的芬芳。

huā yuán lǐ sàn fā zhe zhèn zhèn huā duǒ de fēn fāng.

Trong vườn tỏa ra hương thơm ngào ngạt của những bông hoa.

春天的泥土散发着清新的芬芳。

chūn tiān de ní tǔ sàn fā zhe qīng xīn de fēn fāng.

Đất trời mùa xuân tỏa ra hương thơm dịu mát.

泡好的新茶散发出芬芳的气味。

pào hǎo de xīn chá sàn fā chū fēn fāng de qì wèi.

Trà mới pha xong tỏa ra mùi hương thơm nức.

Hỏi đáp về chữ 芬

芬 nghĩa là gì?

芬 (fēn) nghĩa là nước hoa; hương thơm.

Cách viết chữ 芬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 芬 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 芬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 芬芳 (fēn fāng) – hương thơm; 南芬 (nán fēn) – Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市 (běnxī shì), Liêu Ninh; 多芬 (duō fēn) – Dove (thương hiệu); 玛芬 (mǎ fēn) – bánh muffin (từ mượn); 芬兰 (fēn lán) – Phần Lan; 芬园 (fēn yuán) – Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài Loan.