XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芬芳 đọc là fēn fāng, nghĩa là hương thơm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

芬芳

[fēn fāng] [芬 芳]

hương thơm

香气

花园里散发着阵阵花朵的芬芳。

huā yuán lǐ sàn fā zhe zhèn zhèn huā duǒ de fēn fāng.

Trong vườn tỏa ra hương thơm ngào ngạt của những bông hoa.

thơm nức, thơm ngát

形容香气浓郁

公园里开满了芬芳的花朵。

gōng yuán lǐ kāi mǎn le fēn fāng de huā duǒ.

Trong công viên nở đầy những bông hoa thơm ngát.

Hỏi đáp về từ 芬芳

芬芳 nghĩa là gì?

芬芳 (fēn fāng) nghĩa là hương thơm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 芬芳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芬, 芳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.