XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荷 đọc là hè, nghĩa là mang vác; gánh nặng. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荷

[hè]

mang vác; gánh nặng; trách nhiệm

能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。

néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.

Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

超负荷使用会损坏高功率电器。

chāo fù hè shǐ yòng huì sǔn huài gāo gōng lǜ diàn qì.

Sử dụng quá tải sẽ làm hỏng các thiết bị điện công suất cao.

另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。

lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.

Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về chữ 荷

荷 nghĩa là gì?

荷 (hè) nghĩa là mang vác; gánh nặng.

Cách viết chữ 荷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 荷 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 荷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 荷花 (hé huā) – hoa sen; 担荷 (dān hè) – gánh vác một gánh nặng; 是荷 (shì hé) – (viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều; 电荷 (diàn hè) – điện tích; 荷兰 (hé lán) – Hà Lan; 荷包 (hé bāo) – túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v..