XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荷泽 đọc là hé zé, nghĩa là đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏泽 (hé zé) thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荷泽

荷泽 nghĩa là gì?

荷泽 (hé zé) nghĩa là đầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏泽 (hé zé) thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông.

Cách viết 荷泽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荷, 泽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荷泽?

Thường gặp: 荷泽寺 (hé zé sì) – chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến.