沼泽 đọc là zhǎo zé, nghĩa là đầm lầy; đầm nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 沼泽
沼泽 nghĩa là gì?
沼泽 (zhǎo zé) nghĩa là đầm lầy; đầm nước. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 沼泽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 沼, 泽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 沼泽?
Thường gặp: 沼泽地 (zhǎo zé dì) – đầm lầy; 沼泽地带 (zhǎo zé dì dài) – đầm lầy; 沼泽山雀 (zhǎo zé shān què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris); 沼泽大尾莺 (zhǎo zé dà wěi yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustr….