泥沼 đọc là ní zhǎo, nghĩa là đầm lầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泥沼
泥沼 nghĩa là gì?
泥沼 (ní zhǎo) nghĩa là đầm lầy.
Cách viết 泥沼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泥, 沼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.