XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沼泽地 đọc là zhǎo zé dì, nghĩa là đầm lầy; đầm nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沼泽地

[zhǎo zé dì] [沼 泽 地]

đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade

这片沼泽地常年积水,很难通行。

zhè piàn zhǎo zé dì cháng nián jī shuǐ, hěn nán tōng xíng.

Vùng đầm lầy này quanh năm ngập nước, rất khó đi lại.

沼泽地区生长着许多独特的植物和动物。

zhǎo zé dì qū shēng zhǎng zhe xǔ duō dú tè de zhí wù hé dòng wù.

Khu vực đầm lầy có nhiều loài động thực vật độc đáo sinh sống.

Hỏi đáp về từ 沼泽地

沼泽地 nghĩa là gì?

沼泽地 (zhǎo zé dì) nghĩa là đầm lầy; đầm nước.

Cách viết 沼泽地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沼, 泽, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沼泽地?

Thường gặp: 沼泽地带 (zhǎo zé dì dài) – đầm lầy.