XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沼 đọc là zhǎo, nghĩa là ao; hồ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沼

[zhǎo]

ao; hồ

许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。

xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.

Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.

这片沼泽地常年积水,很难通行。

zhè piàn zhǎo zé dì cháng nián jī shuǐ, hěn nán tōng xíng.

Vùng đầm lầy này quanh năm ngập nước, rất khó đi lại.

沼泽地区生长着许多独特的植物和动物。

zhǎo zé dì qū shēng zhǎng zhe xǔ duō dú tè de zhí wù hé dòng wù.

Khu vực đầm lầy có nhiều loài động thực vật độc đáo sinh sống.

Hỏi đáp về chữ 沼

沼 nghĩa là gì?

沼 (zhǎo) nghĩa là ao; hồ.

Cách viết chữ 沼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沼 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 沼泽 (zhǎo zé) – đầm lầy; 池沼 (chí zhǎo) – vũng nước; 沼气 (zhǎo qì) – khí đầm lầy; 沼狸 (zhǎo lí) – cầy meerkat; 泥沼 (ní zhǎo) – đầm lầy; 湖沼 (hú zhǎo) – hồ và đầm lầy.