XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泥潭 đọc là ní tán, nghĩa là vũng lầy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

泥潭

[ní tán] [泥 潭]

vũng lầy

泥泞的坑洼或难以脱身的困境

越野车在暴雨后不慎陷入了泥潭,动弹不得。

yuè yě chē zài bào yǔ hòu bú shèn xiàn rù le ní tán, dòng tan bù de.

Chiếc xe địa hình sau cơn mưa lớn lỡ sa vào vũng lầy, không thể nhúc nhích.

车轮陷入了泥潭里。

chē lún xiàn rù le ní tán lǐ.

Bánh xe bị lún vào trong đầm lầy.

Hỏi đáp về từ 泥潭

泥潭 nghĩa là gì?

泥潭 (ní tán) nghĩa là vũng lầy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 泥潭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泥, 潭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.