XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 潭 đọc là tán, nghĩa là hồ sâu; ao. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

潭

[tán]

hồ sâu; ao; hố (phương ngữ)

雨后小路变成了泥潭,十分难走。

yǔ hòu xiǎo lù biàn chéng le ní tán, shí fēn nán zǒu.

Sau cơn mưa, con đường nhỏ đã biến thành vũng lầy, rất khó đi.

这家企业正试图走出长期债务的泥潭。

zhè jiā qǐ yè zhèng shì tú zǒu chū cháng qī zhài wù de ní tán.

Doanh nghiệp này đang cố gắng thoát khỏi vũng lầy nợ nần kéo dài.

车轮陷入了泥潭里。

chē lún xiàn rù le ní tán lǐ.

Bánh xe bị lún vào trong đầm lầy.

Hỏi đáp về chữ 潭

潭 nghĩa là gì?

潭 (tán) nghĩa là hồ sâu; ao.

Cách viết chữ 潭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 潭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 潭 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 潭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 泥潭 (ní tán) – vũng lầy; 临潭 (lín tán) – huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州 (gān nán…; 平潭 (píng tán) – Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州 (fú zhōu), Phúc Kiến; 气潭 (qì tán) – lỗ hổng không khí; 水潭 (shuǐ tán) – vũng nước; 沉潭 (chén tán) – dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ kh….