XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沉潭 đọc là chén tán, nghĩa là dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 沉潭

沉潭 nghĩa là gì?

沉潭 (chén tán) nghĩa là dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ).

Cách viết 沉潭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沉, 潭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.