XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渊 đọc là yuān, nghĩa là hồ sâu; sâu. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渊

[yuān]

hồ sâu; sâu; sâu sắc

真的吗?那陶渊明的田园诗,是否也暗含了这种生态智慧呢?

zhēn de ma? nà táo yuān míng de tián yuán shī, shì fǒu yě àn hán le zhè zhǒng shēng tài zhì huì ne?

Thật vậy sao thầy? Vậy thơ điền viên của Đào Uyên Minh có ngầm chứa trí tuệ sinh thái này không ạ?

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

先生学识渊博,还望不吝赐教。

xiān shēng xué shí yuān bó, hái wàng bú lìn cì jiào.

Tiên sinh học vấn uyên bác, kính mong không tiếc lời chỉ bảo.

你说得确实有道理。商业利益绝不能凌驾于具有主权渊源与历史记忆的文物属性之上。

nǐ shuō de què shí yǒu dào lǐ. shāng yè lì yì jué bù néng líng jià yú jù yǒu zhǔ quán yuān yuán yǔ lì shǐ jì yì de wén wù shǔ xìng zhī shàng.

Cậu nói quả thực có lý. Lợi ích thương mại tuyệt đối không thể đặt lên trên thuộc tính văn vật vốn có nguồn gốc chủ quyền và ký ức lịch sử.

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về chữ 渊

渊 nghĩa là gì?

渊 (yuān) nghĩa là hồ sâu; sâu.

Cách viết chữ 渊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 渊 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 渊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 渊源 (yuān yuán) – nguồn gốc; 九渊 (jiǔ yuān) – vực sâu; 刘渊 (liú yuān) – Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晋 (xī jìn)…; 塞渊 (sāi yuān) – thành thật và nhìn xa; 天渊 (tiān yuān) – khoảng cách giữa hai cực; 小渊 (xiǎo yuān) – Obuchi (họ của Nhật Bản).