天渊 đọc là tiān yuān, nghĩa là khoảng cách giữa hai cực; khác biệt một trời một vực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 天渊
天渊 nghĩa là gì?
天渊 (tiān yuān) nghĩa là khoảng cách giữa hai cực; khác biệt một trời một vực.
Cách viết 天渊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 天, 渊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 天渊?
Thường gặp: 不啻天渊 (bù chì tiān yuān) – không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); 天渊之别 (tiān yuān zhī bié) – hoàn toàn tương phản.