不啻天渊
[bù chì tiān yuān] [BẤT 啻 天 渊]
không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn
不啻天渊 đọc là bù chì tiān yuān, nghĩa là không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù chì tiān yuān] [BẤT 啻 天 渊]
không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể lớn hơn
不啻天渊 (bù chì tiān yuān) nghĩa là không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn.
Viết lần lượt từng chữ 不, 啻, 天, 渊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.