XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渊源 đọc là yuān yuán, nghĩa là nguồn gốc; nguyên do. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

渊源【淵源】

[yuān yuán] [渊 源]

nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ

事物的源头或深厚的关系

两国在文化和历史上有着深厚的渊源,交流非常频繁。

liǎng guó zài wén huà hé lì shǐ shàng yǒu zhe shēn hòu de yuān yuán, jiāo liú fēi cháng pín fán.

Hai nước có mối quan hệ sâu sắc về văn hóa và lịch sử, giao lưu vô cùng thường xuyên.

你说得确实有道理。商业利益绝不能凌驾于具有主权渊源与历史记忆的文物属性之上。

nǐ shuō de què shí yǒu dào lǐ. shāng yè lì yì jué bù néng líng jià yú jù yǒu zhǔ quán yuān yuán yǔ lì shǐ jì yì de wén wù shǔ xìng zhī shàng.

Cậu nói quả thực có lý. Lợi ích thương mại tuyệt đối không thể đặt lên trên thuộc tính văn vật vốn có nguồn gốc chủ quyền và ký ức lịch sử.

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 渊源

渊源 nghĩa là gì?

渊源 (yuān yuán) nghĩa là nguồn gốc; nguyên do. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 渊源 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渊, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.