XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

九渊 đọc là jiǔ yuān, nghĩa là vực sâu; hố sâu thăm thẳm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

九渊

[jiǔ yuān] [九 渊]

vực sâu; hố sâu thăm thẳm

王老师,我正在对比朱熹的“格物致知”与陆九渊的“心即理”,总觉得两派截然对立。

wáng lǎo shī, wǒ zhèng zài duì bǐ zhū xī de“ gé wù zhì zhī” yǔ lù jiǔ yuān de“ xīn jí lǐ”, zǒng jué de liǎng pài jié rán duì lì.

Thầy Vương, em đang so sánh "cách vật trí tri" của Chu Hy và "tâm tức lý" của Lục Cửu Uyên, luôn cảm thấy hai phái đối lập rõ rệt.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về từ 九渊

九渊 nghĩa là gì?

九渊 (jiǔ yuān) nghĩa là vực sâu; hố sâu thăm thẳm.

Cách viết 九渊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 九, 渊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.