XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荷兰 đọc là hé lán, nghĩa là Hà Lan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荷兰

荷兰 nghĩa là gì?

荷兰 (hé lán) nghĩa là Hà Lan.

Cách viết 荷兰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荷, 兰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荷兰?

Thường gặp: 北荷兰 (běi hé lán) – Bắc Hà Lan; 南荷兰 (nán hé lán) – Nam Hà Lan; 荷兰猪 (hé lán zhū) – chuột lang; 荷兰盾 (hé lán dùn) – Guilder Hà Lan; 荷兰芹 (hé lán qín) – ngò tây; 荷兰语 (hé lán yǔ) – tiếng Hà Lan.