是荷
[shì hé] [THỊ 荷]
(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
是荷 đọc là shì hé, nghĩa là (viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì hé] [THỊ 荷]
(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều
是荷 (shì hé) nghĩa là (viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều.
Viết lần lượt từng chữ 是, 荷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.