XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电荷 đọc là diàn hè, nghĩa là điện tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电荷

[diàn hè] [电 荷]

điện tích

两个正电荷之间的电力是排斥力。

liǎng gè zhèng diàn hè zhī jiān de diàn lì shì pái chì lì.

Lực điện giữa hai điện tích dương là lực đẩy.

物理学中异性电荷总是相互吸引。

wù lǐ xué zhōng yì xìng diàn hè zǒng shì xiāng hù xī yǐn.

Trong vật lý học, điện tích trái dấu luôn hút nhau.

同种电荷之间会产生相互排斥的力。

tóng zhǒng diàn hè zhī jiān huì chǎn shēng xiāng hù pái chì de lì.

Giữa các điện tích cùng dấu sẽ sinh ra lực đẩy lẫn nhau.

Hỏi đáp về từ 电荷

电荷 nghĩa là gì?

电荷 (diàn hè) nghĩa là điện tích.

Cách viết 电荷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 荷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电荷?

Thường gặp: 电荷量 (diàn hè liàng) – (điện từ học) lượng điện tích; 阳电荷 (yáng diàn hè) – điện tích dương; 核电荷数 (hé diàn hè shù) – điện tích hạt nhân; 电荷耦合 (diàn hè ǒu hé) – ghép nối điện tích; 电荷耦合器件 (diàn hè ǒu hé qì jiàn) – thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).