电荷耦合 đọc là diàn hè ǒu hé, nghĩa là ghép nối điện tích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 电荷耦合
电荷耦合 nghĩa là gì?
电荷耦合 (diàn hè ǒu hé) nghĩa là ghép nối điện tích.
Cách viết 电荷耦合 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 电, 荷, 耦, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 电荷耦合?
Thường gặp: 电荷耦合器件 (diàn hè ǒu hé qì jiàn) – thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử).