XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荷马 đọc là hé mǎ, nghĩa là Homer. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荷马

荷马 nghĩa là gì?

荷马 (hé mǎ) nghĩa là Homer.

Cách viết 荷马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荷, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荷马?

Thường gặp: 奥克拉荷马 (ào kè lā hé mǎ) – Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan); 奥克拉荷马州 (ào kè lā hé mǎ zhōu) – Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan).