XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荷包 đọc là hé bāo, nghĩa là túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荷包

荷包 nghĩa là gì?

荷包 (hé bāo) nghĩa là túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví.

Cách viết 荷包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荷, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荷包?

Thường gặp: 玉荷包 (yù hé bāo) – ví ngọc, một giống vải thiều; 荷包蛋 (hé bāo dàn) – trứng chần.