XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 藻 đọc là zǎo, nghĩa là cỏ thủy sinh; tao nhã. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

藻

[zǎo]

cỏ thủy sinh; tao nhã

许多海藻具有很高的药用价值。

xǔ duō hǎi zǎo jù yǒu hěn gāo de yào yòng jià zhí.

Nhiều loại rong biển có giá trị làm thuốc rất cao.

学术论文重在论证,切忌盲目堆砌辞藻。

xué shù lùn wén zhòng zài lùn zhèng, qiè jì máng mù duī qì cí zǎo.

Luận văn học thuật chú trọng lập luận, tuyệt đối tránh nhồi nhét từ ngữ hoa mỹ mù quáng.

科学家发现某些海藻可以用来生产清洁能源。

kē xué jiā fā xiàn mǒu xiē hǎi zǎo kě yǐ yòng lái shēng chǎn qīng jié néng yuán.

Các nhà khoa học phát hiện một số loại tảo biển có thể dùng để sản xuất năng lượng sạch.

Hỏi đáp về chữ 藻

藻 nghĩa là gì?

藻 (zǎo) nghĩa là cỏ thủy sinh; tao nhã.

Cách viết chữ 藻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 藻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 藻 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 藻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 海藻 (hǎi zǎo) – rong biển; 甄藻 (zhēn zǎo) – nhận biết tài năng; 矽藻 (xī zǎo) – tảo cát; 硅藻 (guī zǎo) – tảo cát (sinh vật phù du đơn bào); 胞藻 (bāo zǎo) – tảo; 蓝藻 (lán zǎo) – cyanobacterium (tảo lam).