XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辞藻 đọc là cí zǎo, nghĩa là tu từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辞藻

[cí zǎo] [辞 藻]

tu từ

学术论文重在论证,切忌盲目堆砌辞藻。

xué shù lùn wén zhòng zài lùn zhèng, qiè jì máng mù duī qì cí zǎo.

Luận văn học thuật chú trọng lập luận, tuyệt đối tránh nhồi nhét từ ngữ hoa mỹ mù quáng.

好的写作应该简洁有力,而不是一味地堆砌辞藻。

hǎo de xiě zuò yīng gāi jiǎn jié yǒu lì, ér bú shì yí wèi dì duī qì cí zǎo.

Viết tốt cần ngắn gọn và có sức mạnh, chứ không phải cứ nhồi nhét từ ngữ bóng bẩy.

写文章要表达真实情感,不必刻意堆砌华丽的辞藻。

xiě wén zhāng yào biǎo dá zhēn shí qíng gǎn, bú bì kè yì duī qì huá lì de cí zǎo.

Viết văn cần bộc lộ cảm xúc chân thật, không nên cố tình lạm dụng từ ngữ hoa mỹ.

Hỏi đáp về từ 辞藻

辞藻 nghĩa là gì?

辞藻 (cí zǎo) nghĩa là tu từ.

Cách viết 辞藻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辞, 藻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.