海藻
[hǎi zǎo] [海 藻]
rong biển; tảo biển; rong mơ
生长在海洋中的藻类植物。
海藻含有丰富的矿物质,对人体健康很有益处。
hǎi zǎo hán yǒu fēng fù de kuàng wù zhì, duì rén tǐ jiàn kāng hěn yǒu yì chù.Rong biển chứa nhiều khoáng chất, rất có lợi cho sức khỏe con người.
海藻 đọc là hǎi zǎo, nghĩa là rong biển; tảo biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎi zǎo] [海 藻]
rong biển; tảo biển; rong mơ
生长在海洋中的藻类植物。
海藻含有丰富的矿物质,对人体健康很有益处。
hǎi zǎo hán yǒu fēng fù de kuàng wù zhì, duì rén tǐ jiàn kāng hěn yǒu yì chù.Rong biển chứa nhiều khoáng chất, rất có lợi cho sức khỏe con người.
海藻 (hǎi zǎo) nghĩa là rong biển; tảo biển. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 海, 藻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.