XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 著 đọc là zhù, nghĩa là để biết; để cho thấy. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

著

[zhù]

để biết; để cho thấy; chứng minh

行,这类培训能显著增强数字包容性。

xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.

Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

这本著作受到很多读者的欢迎。

zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.

Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.

大功告成,今晚的突击总算成效显著。

dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.

Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

Hỏi đáp về chữ 著

著 nghĩa là gì?

著 (zhù) nghĩa là để biết; để cho thấy.

Cách viết chữ 著 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 著 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 著 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 著 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 显著 (xiǎn zhù) – nổi bật; 著作 (zhù zuò) – viết; 著名 (zhù míng) – nổi tiếng; 名著 (míng zhù) – tác phẩm kiệt xuất; 专著 (zhuān zhù) – chuyên khảo; 卓著 (zhuó zhù) – xuất sắc.