土著 đọc là tǔ zhù, nghĩa là thổ dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土著
土著 nghĩa là gì?
土著 (tǔ zhù) nghĩa là thổ dân.
Cách viết 土著 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 著 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 土著?
Thường gặp: 土著人 (tǔ zhù rén) – người bản địa.