XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名著 đọc là míng zhù, nghĩa là tác phẩm kiệt xuất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

名著

[míng zhù] [名 著]

tác phẩm kiệt xuất

著名的有高度艺术或科学价值的著作

王老师经常推荐留学生阅读中国古典名著以提升中文修养。

wáng lǎo shī jīng cháng tuī jiàn liú xué shēng yuè dú zhōng guó gǔ diǎn míng zhù yǐ tí shēng zhōng wén xiū yǎng.

Thầy Vương thường khuyên du học sinh đọc các danh tác cổ điển Trung Quốc để nâng cao vốn tiếng Trung.

这部名著是世界文学的经典。

zhè bù míng zhù shì shì jiè wén xué de jīng diǎn.

Danh tác này là một tác phẩm kinh điển của văn học thế giới.

他很喜欢阅读中国古典文学名著。

tā hěn xǐ huan yuè dú zhōng guó gǔ diǎn wén xué míng zhù.

Anh ấy rất thích đọc các tác phẩm văn học cổ điển Trung Quốc.

这部名著由知名编剧改编成电影。

zhè bù míng zhù yóu zhī míng biān jù gǎi biān chéng diàn yǐng.

Tác phẩm kinh điển này được nhà biên kịch nổi tiếng chuyển thể thành phim.

Hỏi đáp về từ 名著

名著 nghĩa là gì?

名著 (míng zhù) nghĩa là tác phẩm kiệt xuất. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 名著 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 著 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名著?

Thường gặp: 四大名著 (sì dà míng zhù) – bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng….