XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专著 đọc là zhuān zhù, nghĩa là chuyên khảo; văn bản chuyên ngành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

专著【專著】

[zhuān zhù] [专 著]

chuyên khảo; văn bản chuyên ngành

针对专门问题深入研究的学术著作

教授出版了一本关于古代历史的学术专著。

jiào shòu chū bǎn le yì běn guān yú gǔ dài lì shǐ de xué shù zhuān zhù.

Giáo sư đã xuất bản một cuốn chuyên khảo khoa học về lịch sử cổ đại.

小明,你看到刚斩获国家社科成果奖的那部学术专著了吗?

xiǎo míng, nǐ kàn dào gāng zhǎn huò guó jiā shè kē chéng guǒ jiǎng de nà bù xué shù zhuān zhù le ma?

Tiểu Minh, em đã thấy cuốn chuyên khảo học thuật vừa đoạt giải thưởng thành tựu khoa học xã hội quốc gia chưa?

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

他花了一个月啃完这本专著。

tā huā le yí gè yuè kěn wán zhè běn zhuān zhù.

Anh ấy mất một tháng để nghiền ngẫm xong cuốn chuyên khảo này.

王老师生前出版了多部汉语言专著。

wáng lǎo shī shēng qián chū bǎn le duō bù hàn yǔ yán zhuān zhù.

Thầy Vương lúc sinh thời đã xuất bản nhiều chuyên khảo tiếng Hán.

Hỏi đáp về từ 专著

专著 nghĩa là gì?

专著 (zhuān zhù) nghĩa là chuyên khảo; văn bản chuyên ngành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 专著 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 著 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.