卓著
[zhuó zhù] [卓 著]
xuất sắc; kiệt xuất; rực rỡ
老宰相一生辅国翼主,功绩卓著。
lǎo zǎi xiàng yì shēng fǔ guó yì zhǔ, gōng jì zhuó zhù.Vị tể tướng già cả đời phò tá đất nước và quân vương, công tích lẫy lừng.
卓著 đọc là zhuó zhù, nghĩa là xuất sắc; kiệt xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuó zhù] [卓 著]
xuất sắc; kiệt xuất; rực rỡ
老宰相一生辅国翼主,功绩卓著。
lǎo zǎi xiàng yì shēng fǔ guó yì zhǔ, gōng jì zhuó zhù.Vị tể tướng già cả đời phò tá đất nước và quân vương, công tích lẫy lừng.
卓著 (zhuó zhù) nghĩa là xuất sắc; kiệt xuất.
Viết lần lượt từng chữ 卓, 著 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.