XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 薪 đọc là xīn, nghĩa là củi; nhiên liệu. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

薪

[xīn]

củi; nhiên liệu; lương

是的,薪资确实很高,但我还在犹豫。

shì de, xīn zī què shí hěn gāo, dàn wǒ hái zài yóu yù.

Đúng vậy, lương quả thực rất cao, nhưng mình vẫn đang do dự.

Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…

这家公司的薪水和待遇都很好。

zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.

Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.

虽然薪资很高,但是工作环境好像不太好。

suī rán xīn zī hěn gāo, dàn shì gōng zuò huán jìng hǎo xiàng bú tài hǎo.

Tuy rằng lương rất cao, nhưng môi trường làm việc dường như không tốt lắm.

Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…

Hỏi đáp về chữ 薪

薪 nghĩa là gì?

薪 (xīn) nghĩa là củi; nhiên liệu.

Cách viết chữ 薪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 薪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 薪 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 薪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 薪水 (xīn shuǐ) – lương; 年薪 (nián xīn) – lương hàng năm; 减薪 (jiǎn xīn) – cắt giảm lương; 加薪 (jiā xīn) – tăng lương; 发薪 (fā xīn) – trả lương hoặc tiền công; 周薪 (zhōu xīn) – lương tuần.