年薪
[nián xīn] [年 薪]
lương hàng năm
按年度计算并支付的薪水。
公司开出了丰厚的年薪来吸引行业顶尖人才。
gōng sī kāi chū le fēng hòu de nián xīn lái xī yǐn háng yè dǐng jiān rén cái.Công ty đã đưa ra mức lương hàng năm hậu hĩnh để thu hút nhân tài hàng đầu trong ngành.
年薪 đọc là nián xīn, nghĩa là lương hàng năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián xīn] [年 薪]
lương hàng năm
按年度计算并支付的薪水。
公司开出了丰厚的年薪来吸引行业顶尖人才。
gōng sī kāi chū le fēng hòu de nián xīn lái xī yǐn háng yè dǐng jiān rén cái.Công ty đã đưa ra mức lương hàng năm hậu hĩnh để thu hút nhân tài hàng đầu trong ngành.
年薪 (nián xīn) nghĩa là lương hàng năm. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 年, 薪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.