XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

带薪 đọc là dài xīn, nghĩa là nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

带薪

[dài xīn] [带 薪]

nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ

明白了。那关于绩效奖金与带薪年假怎么算?

míng bái le. nà guān yú jì xiào jiǎng jīn yǔ dài xīn nián jiǎ zěn me suàn?

Em hiểu rồi. Vậy về tiền thưởng hiệu suất và nghỉ phép năm có lương thì tính thế nào?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

公司为在职员工提供带薪培训,旨在全面提高业务水准与团队竞争力。

gōng sī wèi zài zhí yuán gōng tí gōng dài xīn péi xùn, zhǐ zài quán miàn tí gāo yè wù shuǐ zhǔn yǔ tuán duì jìng zhēng lì.

Công ty cung cấp đào tạo hưởng nguyên lương cho nhân viên đang làm việc nhằm nâng cao toàn diện trình độ nghiệp vụ và năng lực cạnh tranh của đội ngũ.

除了弹性工时,增加带薪心理休养假是否可行呢?

chú le tán xìng gōng shí, zēng jiā dài xīn xīn lǐ xiū yǎng jiǎ shì fǒu kě xíng ne?

Ngoài giờ giấc linh hoạt, việc tăng thêm ngày nghỉ phục hồi tâm lý có lương liệu có khả thi không?

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

Hỏi đáp về từ 带薪

带薪 nghĩa là gì?

带薪 (dài xīn) nghĩa là nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương.

Cách viết 带薪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 带, 薪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 带薪?

Thường gặp: 带薪休假 (dài xīn xiū jià) – nghỉ phép có lương.