XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

带头 đọc là dài tóu, nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

带头【帶頭】

[dài tóu] [带 头]

dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương

走在最前,起表率或倡导作用

班长在学习上带头,大家都很佩服他。

bān zhǎng zài xué xí shàng dài tóu, dà jiā dōu hěn pèi fú tā.

Lớp trưởng làm gương đi đầu trong học tập, mọi người đều rất nể phục bạn ấy.

他是王老师学术研究项目的带头人。

tā shì wáng lǎo shī xué shù yán jiū xiàng mù dì dài tóu rén.

Anh ấy là người dẫn đầu dự án nghiên cứu học thuật của thầy Vương.

军官严厉警告下属决不可带头哗变。

jūn guān yán lì jǐng gào xià shǔ jué bù kě dài tóu huá biàn.

Sĩ quan cảnh cáo nghiêm khắc cấp dưới tuyệt đối không được cầm đầu binh biến.

学校选拔了一批优秀的科研带头人。

xué xiào xuǎn bá le yì pī yōu xiù de kē yán dài tóu rén.

Nhà trường đã tuyển chọn một nhóm người dẫn đầu nghiên cứu khoa học xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 带头

带头 nghĩa là gì?

带头 (dài tóu) nghĩa là dẫn đầu; là người đầu tiên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 带头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 带, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 带头?

Thường gặp: 带头人 (dài tóu rén) – người dẫn đầu.