XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荐 đọc là jiàn, nghĩa là giới thiệu; dâng cúng (cổ). Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荐

[jiàn]

giới thiệu; dâng cúng (cổ); cỏ

真的吗?你有什么推荐的菜吗?

zhēn de ma? nǐ yǒu shén me tuī jiàn de cài ma?

Thật sao? Cậu có món gì gợi ý không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

推荐信末尾写有“此致”二字。

tuī jiàn xìn mò wěi xiě yǒu“ cǐ zhì” èr zì.

Cuối thư giới thiệu có viết hai chữ "kính thư".

这个软件的推荐功能特别好上手。

zhè ge ruǎn jiàn de tuī jiàn gōng néng tè bié hǎo shàng shǒu.

Tính năng gợi ý của ứng dụng này cực kỳ dễ làm quen.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 荐

荐 nghĩa là gì?

荐 (jiàn) nghĩa là giới thiệu; dâng cúng (cổ).

Cách viết chữ 荐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 荐 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 荐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 推荐 (tuī jiàn) – đề xuất; 举荐 (jǔ jiàn) – đề cử, tiến cử; 力荐 (lì jiàn) – đề xuất mạnh mẽ; 引荐 (yǐn jiàn) – giới thiệu ai đó; 自荐 (zì jiàn) – tự tiến cử (cho một công việc); 草荐 (cǎo jiàn) – nệm rơm.