荐举 đọc là jiàn jǔ, nghĩa là đề xuất (cho một công việc); đề cử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 荐举
荐举 nghĩa là gì?
荐举 (jiàn jǔ) nghĩa là đề xuất (cho một công việc); đề cử.
Cách viết 荐举 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 荐, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.