XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芯 đọc là xīn, nghĩa là (dạng kết hợp) lõi cây bấc (dùng làm tim đèn). Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芯

[xīn]

(dạng kết hợp) lõi cây bấc (dùng làm tim đèn)

铅笔芯其实不是用金属铅做的。

qiān bǐ xīn qí shí bú shì yòng jīn shǔ qiān zuò de.

Ruột bút chì thực ra không được làm từ kim loại chì.

这款新手机搭载了自研的芯片。

zhè kuǎn xīn shǒu jī dā zài le zì yán de xīn piàn.

Mẫu điện thoại mới này trang bị chip tự nghiên cứu.

铅笔芯的直径大约是五毫米。

qiān bǐ xīn de zhí jìng dà yuē shì wǔ háo mǐ.

Đường kính ruột bút chì khoảng năm milimét.

Hỏi đáp về chữ 芯

芯 nghĩa là gì?

芯 (xīn) nghĩa là (dạng kết hợp) lõi cây bấc (dùng làm tim đèn).

Cách viết chữ 芯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 芯 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 芯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 芯片 (xīn piàn) – chip máy tính; 堆芯 (duī xīn) – lõi lò phản ứng; 滤芯 (lǜ xīn) – hộp lọc; 笔芯 (bǐ xīn) – ruột bút chì; 纤芯 (xiān xīn) – lõi (của sợi); 芯子 (xìn zi) – ngòi nổ.