XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笔芯 đọc là bǐ xīn, nghĩa là ruột bút chì; ruột bút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笔芯

[bǐ xīn] [笔 芯]

ruột bút chì; ruột bút

铅笔芯其实不是用金属铅做的。

qiān bǐ xīn qí shí bú shì yòng jīn shǔ qiān zuò de.

Ruột bút chì thực ra không được làm từ kim loại chì.

铅笔芯的直径大约是五毫米。

qiān bǐ xīn de zhí jìng dà yuē shì wǔ háo mǐ.

Đường kính ruột bút chì khoảng năm milimét.

Hỏi đáp về từ 笔芯

笔芯 nghĩa là gì?

笔芯 (bǐ xīn) nghĩa là ruột bút chì; ruột bút.

Cách viết 笔芯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笔, 芯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.