XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茎 đọc là jīng, nghĩa là cuống; thân. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

茎【莖】

[jīng]

1.cuống; thân; lượng từ: 条 (tiáo)

植物体的主干部分。

植物的茎不仅负责支撑枝叶,还能输送水分和养分。

zhí wù de jīng bù jǐn fù zé zhī chēng zhī yè, hái néng shū sòng shuǐ fèn hé yǎng fèn.

Thân của thực vật không chỉ chịu trách nhiệm nâng đỡ cành lá, mà còn có thể vận chuyển nước và chất dinh dưỡng.

2.sợi, cọng (lượng từ)

量词,用于长条形细物。

镜中忽然发现了几茎白发。

jìng zhōng hū rán fā xiàn le jǐ jīng bái fà.

Trong gương bất chợt phát hiện vài sợi tóc bạc.

条

这朵玫瑰花茎上长满了尖刺。

zhè duǒ méi guī huā jīng shàng cháng mǎn le jiān cì.

Thân cành hoa hồng này mọc đầy gai nhọn.

某些植物的块茎能够在土壤中贮藏丰富的养分。

mǒu xiē zhí wù de kuài jīng néng gòu zài tǔ rǎng zhōng zhù cáng fēng fù de yǎng fèn.

Thân củ của một số loài thực vật có khả năng tích trữ dồi dào chất dinh dưỡng trong đất.

Hỏi đáp về chữ 茎

茎 nghĩa là gì?

茎 (jīng) nghĩa là cuống; thân. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 茎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 茎 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 茎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 包茎 (bāo jīng) – hẹp bao quy đầu (y học); 块茎 (kuài jīng) – thân củ; 根茎 (gēn jīng) – rễ bò; 残茎 (cán jīng) – gốc rạ (thân cây còn lại sau thu hoạch); 玉茎 (yù jīng) – (văn học) dương vật; 羽茎 (yǔ jīng) – lông vũ.