XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

块茎 đọc là kuài jīng, nghĩa là thân củ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

块茎

[kuài jīng] [块 茎]

thân củ

某些植物的块茎能够在土壤中贮藏丰富的养分。

mǒu xiē zhí wù de kuài jīng néng gòu zài tǔ rǎng zhōng zhù cáng fēng fù de yǎng fèn.

Thân củ của một số loài thực vật có khả năng tích trữ dồi dào chất dinh dưỡng trong đất.

Hỏi đáp về từ 块茎

块茎 nghĩa là gì?

块茎 (kuài jīng) nghĩa là thân củ.

Cách viết 块茎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 块, 茎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.