块茎
[kuài jīng] [块 茎]
thân củ
某些植物的块茎能够在土壤中贮藏丰富的养分。
mǒu xiē zhí wù de kuài jīng néng gòu zài tǔ rǎng zhōng zhù cáng fēng fù de yǎng fèn.Thân củ của một số loài thực vật có khả năng tích trữ dồi dào chất dinh dưỡng trong đất.
块茎 đọc là kuài jīng, nghĩa là thân củ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuài jīng] [块 茎]
thân củ
某些植物的块茎能够在土壤中贮藏丰富的养分。
mǒu xiē zhí wù de kuài jīng néng gòu zài tǔ rǎng zhōng zhù cáng fēng fù de yǎng fèn.Thân củ của một số loài thực vật có khả năng tích trữ dồi dào chất dinh dưỡng trong đất.
块茎 (kuài jīng) nghĩa là thân củ.
Viết lần lượt từng chữ 块, 茎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.