XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茂 đọc là mào, nghĩa là tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茂

[mào]

tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene

农谚说冬前粪田,次年庄稼茂盛。

nóng yàn shuō dōng qián fèn tián, cì nián zhuāng jia mào shèng.

Tục ngữ nông nghiệp nói bón phân ruộng trước mùa đông, năm sau mùa màng tươi tốt.

他们迷失在茂密的丛林深处。

tā men mí shī zài mào mì de cóng lín shēn chù.

Họ bị lạc sâu trong khu rừng rậm rạp.

微风吹拂着湖边茂密的柳树。

wēi fēng chuī fú zhe hú biān mào mì de liǔ shù.

Gió nhẹ thổi qua hàng liễu rậm rạp bên hồ.

Hỏi đáp về chữ 茂

茂 nghĩa là gì?

茂 (mào) nghĩa là tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene.

Cách viết chữ 茂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 茂 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 茂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 茂密 (mào mì) – rậm rạp (sự phát triển của thực vật); 茂盛 (mào shèng) – tươi tốt; 繁茂 (fán mào) – (cây cối) tươi tốt; 茂亲 (mào qīn) – người thân có năng lực và đức hạnh; 茂南 (mào nán) – khu Maonan của thành phố Maoming 茂名市, Quảng Đông; 茂县 (mào xiàn) – huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (….