茂县
[mào xiàn] [茂 县]
huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên
茂县 đọc là mào xiàn, nghĩa là huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào xiàn] [茂 县]
huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên
茂县 (mào xiàn) nghĩa là huyện Mao trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên.
Viết lần lượt từng chữ 茂, 县 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.