XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蘸 đọc là zhàn, nghĩa là nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.). Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蘸

[zhàn]

nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)

将物体沾上液体或粉末

他吃饺子时喜欢蘸一点儿香醋。

tā chī jiǎo zǐ shí xǐ huan zhàn yì diǎn r xiāng cù.

Anh ấy thích chấm một chút giấm thơm khi ăn sủi cảo.

吃饺子的时候,很多人喜欢蘸点醋。

chī jiǎo zǐ de shí hòu, hěn duō rén xǐ huan zhàn diǎn cù.

Khi ăn sủi cảo, nhiều người thích chấm chút giấm.

吃快餐时,我习惯蘸番茄酱吃薯条。

chī kuài cān shí, wǒ xí guàn zhàn fān qié jiàng chī shǔ tiáo.

Khi ăn thức ăn nhanh, tôi quen chấm tương cà ăn khoai tây chiên.

Hỏi đáp về chữ 蘸

蘸 nghĩa là gì?

蘸 (zhàn) nghĩa là nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.). Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 蘸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蘸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蘸 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蘸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蘸火 (zhàn huǒ) – tôi (một mảnh kim loại); 蘸破 (zhàn pò) – thức dậy vì tiếng ồn; 蘸酱 (zhàn jiàng) – nước chấm.