XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蔬 đọc là shū, nghĩa là rau. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蔬

[shū]

rau

对,最近我吃的蔬菜也多了。

duì, zuì jìn wǒ chī de shū cài yě duō le.

Đúng vậy, gần đây mình cũng ăn nhiều rau hơn rồi.

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

最近蔬菜的价格降价幅度很大。

zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.

Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.

为什么要加这些蔬菜呢?

wèi shén me yào jiā zhè xiē shū cài ne?

Tại sao lại phải thêm những loại rau này nhỉ?

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来

Hỏi đáp về chữ 蔬

蔬 nghĩa là gì?

蔬 (shū) nghĩa là rau.

Cách viết chữ 蔬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蔬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蔬 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蔬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蔬菜 (shū cài) – rau; 时蔬 (shí shū) – rau theo mùa; 果蔬 (guǒ shū) – rau quả; 菜蔬 (cài shū) – rau xanh; 蔬果 (shū guǒ) – rau quả; 蔬食 (shū shí) – bữa ăn chay.