果蔬
[guǒ shū] [果 蔬]
rau quả
地下冷库通常被用来科学贮藏大量新鲜果蔬。
dì xià lěng kù tōng cháng bèi yòng lái kē xué zhù cáng dà liàng xīn xiān guǒ shū.Kho lạnh dưới lòng đất thường được dùng để dự trữ rau quả tươi số lượng lớn một cách khoa học.
果蔬 đọc là guǒ shū, nghĩa là rau quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǒ shū] [果 蔬]
rau quả
地下冷库通常被用来科学贮藏大量新鲜果蔬。
dì xià lěng kù tōng cháng bèi yòng lái kē xué zhù cáng dà liàng xīn xiān guǒ shū.Kho lạnh dưới lòng đất thường được dùng để dự trữ rau quả tươi số lượng lớn một cách khoa học.
果蔬 (guǒ shū) nghĩa là rau quả.
Viết lần lượt từng chữ 果, 蔬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.