XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

果蔬 đọc là guǒ shū, nghĩa là rau quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

果蔬

[guǒ shū] [果 蔬]

rau quả

地下冷库通常被用来科学贮藏大量新鲜果蔬。

dì xià lěng kù tōng cháng bèi yòng lái kē xué zhù cáng dà liàng xīn xiān guǒ shū.

Kho lạnh dưới lòng đất thường được dùng để dự trữ rau quả tươi số lượng lớn một cách khoa học.

Hỏi đáp về từ 果蔬

果蔬 nghĩa là gì?

果蔬 (guǒ shū) nghĩa là rau quả.

Cách viết 果蔬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 果, 蔬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.