XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苏 đọc là sū, nghĩa là cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苏

[sū]

cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục

经济复苏已经出现良好的苗头。

jīng jì fù sū yǐ jīng chū xiàn liáng hǎo de miáo tou.

Sự phục hồi kinh tế đã xuất hiện những dấu hiệu ban đầu tốt đẹp.

手术后患者在病房里渐渐苏醒。

shǒu shù hòu huàn zhě zài bìng fáng lǐ jiàn jiàn sū xǐng.

Bệnh nhân dần tỉnh lại trong phòng bệnh sau phẫu thuật.

春风吹过,万物从冬眠中苏醒。

chūn fēng chuī guò, wàn wù cóng dōng mián zhōng sū xǐng.

Gió xuân thổi qua, muôn loài thức tỉnh sau kỳ ngủ đông.

Hỏi đáp về chữ 苏

苏 nghĩa là gì?

苏 (sū) nghĩa là cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh.

Cách viết chữ 苏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 苏 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 苏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 复苏 (fù sū) – biến thể của 复苏 (fù sū); 苏醒 (sū xǐng) – tỉnh lại; 三苏 (sān sū) – Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 苏洵 (sū xún) và hai…; 乌苏 (wū sū) – thành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地区 (tǎ chéng dì qū), Tân Cương; 哈苏 (hā sū) – Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh); 尼苏 (ní sū) – ngôn ngữ Nisu.