江苏
[jiāng sū] [江 苏]
tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 苏, thủ phủ Nam Kinh 南京
他的祖籍在江苏,但在北京长大。
tā de zǔ jí zài jiāng sū, dàn zài běi jīng zhǎng dà.Quê quán tổ tiên của anh ấy ở Giang Tô, nhưng lớn lên ở Bắc Kinh.
江苏 đọc là jiāng sū, nghĩa là tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 苏, thủ phủ Nam Kinh 南京. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāng sū] [江 苏]
tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 苏, thủ phủ Nam Kinh 南京
他的祖籍在江苏,但在北京长大。
tā de zǔ jí zài jiāng sū, dàn zài běi jīng zhǎng dà.Quê quán tổ tiên của anh ấy ở Giang Tô, nhưng lớn lên ở Bắc Kinh.
江苏 (jiāng sū) nghĩa là tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 苏, thủ phủ Nam Kinh 南京.
Viết lần lượt từng chữ 江, 苏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 江苏省 (jiāng sū shěng) – tỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 苏 (sū), t….