XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萝 đọc là luó, nghĩa là củ cải. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萝

[luó]

củ cải

请帮我把这些萝卜擦成细丝。

qǐng bāng wǒ bǎ zhè xiē luó bo cā chéng xì sī.

Làm ơn giúp tôi bào chỗ củ cải này thành sợi mỏng.

厨师把胡萝卜切成小丁备用。

chú shī bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng bèi yòng.

Đầu bếp cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ để dùng dần.

兔子最喜欢吃新鲜的红萝卜。

tù zi zuì xǐ huan chī xīn xiān de hóng luó bo.

Thỏ thích ăn củ cải đỏ tươi nhất.

Hỏi đáp về chữ 萝

萝 nghĩa là gì?

萝 (luó) nghĩa là củ cải.

Cách viết chữ 萝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 萝 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 萝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 萝卜 (luó bo) – củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo); 茑萝 (niǎo luó) – cây bìm bịp; 莳萝 (shí luó) – thì là (thảo mộc, Anethum graveolens); 菠萝 (bō luó) – quả dứa; 萝北 (luó běi) – huyện Luobei ở Hegang 鹤岗 (hè gǎng), Hắc Long Giang; 萝岗 (luó gǎng) – quận Luogang của thành phố Quảng Châu 广州市 (guǎng zhōu shì), Quảng Đông.